Báo giá gia công kết cấu thép theo tấn luôn là chỉ số quan trọng hàng đầu giúp các nhà thầu xây dựng lập dự toán B2B chính xác, tối ưu biên lợi nhuận và gia tăng khả năng trúng thầu. Tuy nhiên, đơn giá gia công thực tế phụ thuộc rất lớn vào quy mô dự án, chủng loại vật tư, quy cách sơn phủ và mức độ phức tạp của bản vẽ thiết kế. Bài viết này từ XSTEEL sẽ cung cấp bảng báo giá gia công kết cấu thép chi tiết mới nhất 2026, phân tích các yếu tố cấu thành đơn giá và quy trình nhận báo giá B2B siêu tốc trong 24h, giúp nhà thầu hoàn toàn chủ động ngân sách.
Tổng Quan Về Hình Thức Báo Giá Gia Công Kết Cấu Thép B2B
Trong các giao dịch hợp tác B2B giữa tổng thầu EPC và nhà máy gia công kết cấu thép, báo giá dịch vụ chế tạo thường được cấu thành và chia làm 2 hình thức giao khoán chính. Tùy thuộc vào chiến lược quản trị vật tư, năng lực tài chính và mối quan hệ cung ứng với các nhà máy luyện kim nguyên liệu, tổng thầu có thể lựa chọn mô hình hợp tác phù hợp nhất:
- Tổng thầu cấp phôi thép nguyên liệu
- Xưởng phụ trách chế tạo + sơn hoàn thiện
- Nhà máy lo phôi thép CO/CQ đầy đủ
- Chế tạo + Sơn Sa 2.5 + Xuất xưởng
Đơn Giá Nhân Công Gia Công (Chế Tạo Theo Phôi Cấp)
Hình thức giao khoán nhân công gia công (Processing Only) là giải pháp mà trong đó Tổng thầu hoặc Chủ đầu tư trực tiếp mua và cấp toàn bộ phôi thép nguyên liệu (thép tấm, thép hình H, I, U, V, thép ống, xà gồ) chuyển về nhà máy của X-STEEL.
Phạm vi công việc của nhà máy gia công:
Tiếp nhận, kiểm tra số lượng và đo dung sai độ dày phôi thép đầu vào (IQC).
Thực hiện xẻ phôi, đục lỗ bản mã bằng máy cắt CNC Plasma/Laser.
Định hình, gá đính dầm/cột bằng hệ thống gá thủy lực chuyên dụng.
Hàn tự động bằng công nghệ hàn cổng dưới lớp thuốc (SAW) hoặc hàn CO2/MAG.
Nắn dầm thủy lực triệt tiêu ứng suất cong vênh sau hàn.
Bắn bi làm sạch bề mặt tự động đạt cấp độ sạch chuẩn Sa 2.5.
Phun sơn chống gỉ và sơn phủ hoàn thiện theo đúng độ dày màng sơn khô (DFT) yêu cầu.
Sơn mã hiệu Marking Code và đai bó đóng gói thành phẩm.
Đơn giá tham khảo trên thị trường: Mức giá giao khoán nhân công gia công dao động từ 3.500 – 7.000 VNĐ/kg (tương đương 3,5 – 7,0 triệu VNĐ/tấn).
Trường hợp áp dụng tối ưu: Thích hợp cho các tổng thầu EPC lớn đã ký hợp đồng bao tiêu nguyên liệu trực tiếp từ các tập đoàn thép lớn (Hòa Phát, Formosa, Posco) với đơn giá phôi thép ưu đãi đặc biệt.
Đơn Giá Gia Công Trọn Gói (Vật Tư + Chế Tạo + Sơn)
Hình thức giao khoán trọn gói (Full Package Fabrication) là giải pháp “Chìa khóa trao tay” trong sản xuất cấu kiện. Nhà máy gia công X-STEEL sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ chuỗi cung ứng từ khâu nhập vật tư phôi thép đến khi giao thành phẩm hoàn thiện.
Phạm vi công việc của nhà máy gia công:
Độc lập thu mua toàn bộ phôi thép tấm, thép hình, vật liệu hàn (dây hàn, thuốc hàn), dung môi và sơn bảo vệ.
Cung cấp trọn bộ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà máy luyện kim cho tổng thầu trình Tư vấn giám sát (TVGS).
Chịu toàn bộ rủi ro về tỷ lệ hao hụt phôi thép (Scrap rate) trong quá trình xẻ cắt CNC.
Triển khai đầy đủ các công đoạn chế tạo, kiểm định không phá hủy NDT (UT/MT), làm sạch Sa 2.5 và sơn phủ hoàn thiện.
Đóng gói, kê lót đệm gỗ và sẵn sàng cẩu hàng lên phương tiện vận chuyển của nhà thầu.
Đơn giá tham khảo trên thị trường: Mức giá gia công trọn gói dao động từ 27.000 – 38.000 VNĐ/kg (tương đương 27,0 – 38,0 triệu VNĐ/tấn).
Trường hợp áp dụng tối ưu: Giúp nhà thầu cố định dòng tiền dự toán, loại bỏ rủi ro bù giá vật tư, không tốn nhân sự quản lý kho bãi phôi thép và tập trung toàn bộ nguồn lực cho công tác cẩu lắp ngoài hiện trường.
Bảng Báo Giá Gia Công Kết Cấu Thép Chi Tiết Theo Chủng Loại Cấu Kiện
Mỗi loại cấu kiện kết cấu thép có biên dạng, độ dày phôi, quy trình gia công cơ khí và tiêu chuẩn kiểm định đường hàn khác nhau. Do đó, đơn giá gia công chi tiết sẽ được bóc tách cụ thể theo từng nhóm sản phẩm để giúp nhà thầu dễ dàng kiểm soát dự toán tài chính cho từng hạng mục công trình.
Bảng Báo Giá Tổng Hợp Chuẩn X-STEEL
| Loại Cấu Kiện Gia Công | Đơn Giá Nhân Công (VNĐ/kg) | Đơn Giá Trọn Gói (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 1. Dầm, Cột Tổ Hợp Chữ I, H (Dầm vút, cột khung nhà xưởng tiền chế) |
4.000 – 6.000 (4,0 – 6,0 triệu/tấn) |
28.000 – 33.000 (28 – 33 triệu/tấn) |
| 2. Cột, Dầm Tiết Diện Hộp / Ống (Cột hộp kín, dàn ống không gian) |
5.000 – 7.500 (5,0 – 7,5 triệu/tấn) |
31.000 – 37.000 (31 – 37 triệu/tấn) |
| 3. Dầm Cầu Trục / Dầm Chịu Tải Trọng Động (Hàn ngấu 100%, kiểm tra siêu âm UT) |
5.500 – 8.000 (5,5 – 8,0 triệu/tấn) |
33.000 – 39.000 (33 – 39 triệu/tấn) |
| 4. Khung Kèo Thép Lắp Ghép & Dầm Sàn (Thép H, I đúc cán nóng) |
3.500 – 5.000 (3,5 – 5,0 triệu/tấn) |
27.000 – 31.000 (27 – 31 triệu/tấn) |
| 5. Xà Gồ C/Z, Ty Giằng, Bản Mã Rời (Cắt đục lỗ CNC, cán xà gồ tự động) |
2.500 – 4.000 (2,5 – 4,0 triệu/tấn) |
24.000 – 28.000 (24 – 28 triệu/tấn) |
- Thuế & Vận chuyển: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%) và chi phí vận chuyển hạ lót đến chân công trình (trừ các đơn hàng giao khoán trọn gói có thỏa thuận riêng).
- Biến động thị trường: Bảng giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm lập dự toán và có thể điều chỉnh linh hoạt theo sự biến động thực tế của giá phôi thép thị trường (Hòa Phát, Formosa, Posco...).
- Yêu cầu đặc biệt: Đơn giá áp dụng cho hệ sơn chống gỉ Alkyd/Epoxy tiêu chuẩn (1 lót + 2 phủ). Các hạng mục sơn chống cháy PCCC (R45 - R120), mạ kẽm nhúng nóng hoặc mác thép cao cấp (Q355B, S355...) sẽ được bóc tách riêng.
- Ưu đãi khối lượng (Volume Discount): X-STEEL áp dụng chính sách chiết khấu B2B trực tiếp từ 2% - 5% đối với các đơn hàng quy mô lớn (> 100 - 500+ tấn).
- Báo giá chính thức: Đơn giá trọn gói chính xác sẽ được X-STEEL xuất hồ sơ BOQ chi tiết trong vòng 24h sau khi tiếp nhận bản vẽ Shop Drawing / Tekla từ Quý nhà thầu.
Chi Tiết Đơn Giá Gia Công Dầm Cột Tổ Hợp Chữ I, H
Dầm và cột tổ hợp tiết diện chữ I, H (bao gồm cả dầm vút variable section và cột khung nhà xưởng tiền chế) là hệ kết cấu chịu lực chính chiếm tới 60% – 70% tổng khối lượng khung thép của một dự án công nghiệp.
Đặc điểm kỹ thuật chế tạo:
Xẻ phôi thép tấm (Plate) bằng máy cắt CNC Plasma/Laser đảm bảo kích thước chính xác theo bản vẽ Shop Drawing.
Đưa qua máy gá đính dầm thủy lực tự động để định vị góc vuông 90° giữa cánh và bụng dầm.
Thực hiện hàn đường hàn góc liên tục bằng cổng hàn tự động dưới lớp thuốc (SAW).
Đưa qua máy nắn dầm thủy lực công suất lớn để triệt tiêu hiện tượng cong vênh cánh dầm do ứng suất nhiệt sau hàn.
Đơn giá gia công tham khảo:
Đơn giá nhân công: Từ 4.000 – 6.000 VNĐ/kg (tương đương 4,0 – 6,0 triệu VNĐ/tấn).
Đơn giá trọn gói (gồm vật tư phôi thép + chế tạo + sơn Sa 2.5): Từ 28.000 – 33.000 VNĐ/kg (tương đương 28,0 – 33,0 triệu VNĐ/tấn).
Chi Tiết Đơn Giá Gia Công Cấu Kiện Hộp, Dàn Ống Và Dầm Cầu Trục
Nhóm cấu kiện này bao gồm cột thép tiết diện hộp kín, dàn kèo ống không gian, dầm cầu trục (Crane Runway Beam) và các cấu kiện chịu tải trọng động va đập liên tục trong quá trình vận hành nhà máy.
Đặc điểm kỹ thuật chế tạo:
Yêu cầu quy trình chế tạo phức tạp: Vát mép Bevel chính xác, gá đính định hình khép kín và hàn kín 4 mặt đối với cấu kiện hộp.
Mài nhẵn bề mặt các đường hàn góc và đường hàn chuyển tiếp nhằm tránh tập trung ứng suất cơ học.
Yêu cầu kiểm định khắt khe: 100% đường hàn ngấu chịu lực chính bắt buộc phải thực hiện kiểm tra không phá hủy bằng phương pháp siêu âm đường hàn (UT) hoặc kiểm tra hạt từ (MT) theo tiêu chuẩn AWS D1.1.
Đơn giá gia công tham khảo:
Đơn giá nhân công: Từ 5.000 – 8.000 VNĐ/kg (tương đương 5,0 – 8,0 triệu VNĐ/tấn).
Đơn giá trọn gói (gồm vật tư phôi thép + chế tạo + sơn Sa 2.5): Từ 31.000 – 39.000 VNĐ/kg (tương đương 31,0 – 39,0 triệu VNĐ/tấn).
Chi Tiết Đơn Giá Gia Công Thép Định Hình, Xà Gồ Và Bản Mã Rời
Nhóm cấu kiện phụ trợ bao gồm khung kèo thép cán nóng đúc nguyên khối (H150, H200, H300, I250, I300…), hệ dầm sàn phụ, xà gồ C/Z mạ kẽm, ty giằng, giằng cột và các loại bản mã rời.
Đặc điểm kỹ thuật chế tạo:
Cấu kiện có sẵn tiết diện từ nhà máy đúc, quy trình chế tạo đơn giản và không tốn nhân công hàn tổ hợp cánh – bụng dầm.
Sử dụng máy cưa đĩa tự động để cắt chiều dài, đưa bản mã vào máy đục lỗ/khoan lỗ CNC hàng loạt.
Xà gồ C/Z được xẻ băng và đưa qua dây chuyền cán xà gồ tự động tích hợp đục lỗ đột lỗ theo khoảng cách bản vẽ Tekla.
Tốc độ ra hàng cực nhanh, giúp rút ngắn tối đa thời gian chờ đợi của nhà thầu ngoài hiện trường.
Đơn giá gia công tham khảo:
Đơn giá nhân công: Từ 2.500 – 5.000 VNĐ/kg (tương đương 2,5 – 5,0 triệu VNĐ/tấn).
Đơn giá trọn gói (gồm vật tư phôi thép + chế tạo + sơn/mạ kẽm): Từ 24.000 – 31.000 VNĐ/kg (tương đương 24,0 – 31,0 triệu VNĐ/tấn).
6 Yếu Tố Ảnh Hưởng Trực Tiếp Đến Đơn Giá Gia Công Kết Cấu Thép
Trong thực tế lập dự toán B2B, đơn giá gia công kết cấu thép không phải là một con số cố định mà luôn biến động linh hoạt dựa trên đặc tính kỹ thuật và phương án thi công của từng công trình. Việc phân tích rõ 6 yếu tố cấu thành dưới đây sẽ giúp các kỹ sư dự toán của tổng thầu EPC dễ dàng tối ưu ngân sách và thương thảo hợp đồng hiệu quả:
1. Quy Mô Khối Lượng Đơn Hàng (Volume)
Quy mô tổng khối lượng thép của dự án là yếu tố đầu tiên ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh tế theo quy luật quy mô sản xuất công nghiệp (Economies of Scale):
Tối ưu ca máy và chi phí cố định: Với các đơn hàng quy mô lớn từ 100 – 500+ tấn, nhà máy gia công có thể phân bổ chi phí lập trình bản vẽ Shop Drawing, chi phí mô phỏng Nesting lặp phôi và chi phí khấu hao gá lắp trên một khối lượng sản phẩm khổng lồ. Việc này giúp giảm đáng kể chi phí cố định tính trên từng kg thép.
Hiệu suất dây chuyền tự động: Các đơn hàng lớn cho phép máy cắt CNC Plasma/Laser và cổng hàn tự động SAW chạy liên tục không bị ngắt quãng, tối ưu hóa năng suất lao động của công nhân.
Mức chênh lệch đơn giá: Các đơn hàng nhỏ lẻ (< 20 tấn) thường chịu đơn giá gia công/kg cao hơn từ 15% – 25% so với các dự án quy mô lớn do tốn nhiều thời gian thiết lập lại thông số máy móc (Setup Time).
2. Mức Độ Phức Tạp Của Tiết Diện Cấu Kiện (Complexity)
Hình dáng địa lý và mức độ cầu kỳ trong chế tạo tiết diện cấu kiện quyết định trực tiếp đến định mức giờ công lao động (Man-hours):
Thép định hình cán nóng (H, I, U, C): Chỉ yêu cầu cắt chiều dài và đục lỗ bản mã bằng máy CNC → Định mức công lao động thấp nhất, đơn giá gia công rẻ nhất.
Dầm, Cột tổ hợp chữ I, H (Tiết diện vút): Cần trải qua chuỗi 5 công đoạn: Cắt phôi tấm CNC → Gá đính thủy lực → Hàn cổng SAW → Nắn dầm thủy lực → Đính bản mã → Đơn giá gia công ở mức trung bình.
Cột tiết diện hộp kín & Dàn ống không gian: Bắt buộc phải thực hiện vát mép Bevel 4 cạnh, gá đính thủ công đòi hỏi thợ hàn tay nghề cao, hàn kín 4 mặt và mài nhẵn bề mặt → Tiêu tốn định mức giờ công gấp 1,5 – 2,0 lần dầm I/H thông thường, khiến đơn giá gia công tăng cao nhất.
3. Quy Chuẩn Mối Hàn Và Tiêu Chuẩn Kiểm Định NDT
Tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng mối hàn do Tư vấn giám sát (TVGS) quy định trong hồ sơ mời thầu ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nhân công và vật tư kiểm định:
Kiểm tra ngoại quan (VT – Visual Testing): Áp dụng cho nhà xưởng phổ thông, đường hàn góc gá đính tiêu chuẩn $\rightarrow$ Không phát sinh thêm chi phí kiểm định ngoài.
Kiểm tra không phá hủy siêu âm (UT) & Hạt từ (MT): Đối với các công trình có hệ dầm cầu trục tải trọng nặng (> 5 tấn), dầm sàn nhà cao tầng hoặc khung kèo nhịp lớn (> 30m), hồ sơ kỹ thuật yêu cầu 100% đường hàn ngấu phải có báo cáo siêu âm UT/MT từ đơn vị kiểm định độc lập.
Phát sinh chi phí: Yêu cầu siêu âm UT đòi hỏi xưởng phải sử dụng thợ hàn đạt chứng chỉ AWS 3G/4G, dây hàn lõi thuốc (FCAW) đắt tiền và chi phí cấp chứng thư NDT, làm đơn giá gia công tăng thêm từ 500 – 1.500 VNĐ/kg.
4. Quy Cách Xử Lý Bề Mặt Và Hệ Sơn Bảo Vệ (Surface & Coating)
Công đoạn phun bi làm sạch bề mặt và chủng loại sơn bảo vệ quyết định độ bền ăn mòn của cấu kiện, đồng thời tạo ra sự chênh lệch chi phí đáng kể:
Công đoạn phun bi làm sạch: 100% cấu kiện tại X-STEEL được xử lý qua máy phun bi tự động đạt chuẩn Sa 2.5 (ISO 8501-1) với độ nhám 40μm – 75μm.
Hệ sơn Alkyd phổ thông (1 lót + 2 phủ, DFT 80μm – 100μm): Chi phí thấp nhất, phù hợp nhà xưởng môi trường khô ráo.
Hệ sơn Epoxy 2 thành phần / Sơn PU (DFT 120μm – 160μm): Kháng hóa chất, chống ăn mòn tốt $\rightarrow$ Chi phí tăng thêm 1.000 – 2.500 VNĐ/kg.
Mạ kẽm nhúng nóng / Sơn chống cháy PCCC (QCVN 06:2022, R45 – R120): Lớp sơn phồng nở chống cháy hoặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ làm gia tăng đơn giá sản phẩm lên thêm 4.000 – 10.000 VNĐ/kg tùy theo yêu cầu giới hạn chịu lửa của hồ sơ thẩm duyệt PCCC.
5. Biến Động Giá Nguyên Vật Liệu Phôi Thép Đầu Vào
Đối với hình thức hợp đồng Gia công trọn gói, chi phí mua phôi thép tấm và thép hình chiếm từ 60% – 70% tổng giá trị hợp đồng:
Giá phôi thép trên thị trường biến động liên tục theo chu kỳ của thị trường quặng sắt thế giới và chính sách điều chỉnh giá từ các tập đoàn lớn (Hòa Phát, Formosa, Posco, Sumitomo…).
Việc biến động giá phôi thép chỉ từ 500 – 1.000 VNĐ/kg ngoài thị trường sẽ lập tức làm thay đổi trực tiếp đến tổng đơn giá trọn gói B2B bàn giao cho nhà thầu.
6. Tiến Độ Giao Hàng Chia Theo Phân Kỳ Dự Án (Lead Time)
Tiến độ cẩu lắp ngoài hiện trường quyết định nhịp độ vận hành của nhà máy chế tạo:
Tiến độ sản xuất tiêu chuẩn: Nhà máy chủ động sắp xếp kế hoạch sản xuất 2 ca/ngày, tối ưu chi phí điện năng và ca máy $\rightarrow$ Giữ nguyên đơn giá báo giá chuẩn.
Tiến độ sản xuất cực gấp (Rush Order): Khi nhà thầu yêu cầu rút ngắn 50% thời gian chế tạo để kịp tiến độ cẩu lắp, nhà máy bắt buộc phải huy động công nhân tăng ca đêm (Overtime 150% – 200% lương), bố trí ca máy chạy tối đa công suất và sắp xếp xe vận chuyển chuyên dụng Đơn giá gia công sẽ điều chỉnh tăng thêm từ 10% – 15% để bù đắp chi phí vận hành phát sinh.
Giải Pháp Tối Ưu Chi Phí B2B Dành Cho Nhà Thầu EPC
Để hạ giá thành dự toán và gia tăng năng lực cạnh tranh khi đấu thầu, các tổng thầu EPC nên áp dụng 3 giải pháp kỹ thuật cốt lõi sau:
Lựa Chọn Mô Hình Phối Hợp Hybrid (Thép Tổ Hợp + Thép Định Hình)
Khung chịu lực chính (Cột, Dầm khung): Ưu tiên dùng Thép tổ hợp tiết diện vút giúp giảm 15% – 25% tổng khối lượng thép, từ đó cắt giảm đáng kể tải trọng móng.
Cấu kiện phụ (Dầm sàn phụ, Xà gồ C/Z): Sử dụng Thép định hình (I, H đúc) có đơn giá chế tạo/kg rẻ và tốc độ cắt đục lỗ CNC cực nhanh, giúp kéo đơn giá bình quân toàn dự án xuống mức thấp nhất.
Tối Ưu Sơ Đồ Lặp Phôi (Nesting) Trên Tekla Structures
Khống chế tỷ lệ phế liệu < 2%: Ứng dụng phần mềm Tekla Structures và Nesting tự động tính toán sơ đồ xếp phôi cắt CNC trên khổ thép tiêu chuẩn, tận dụng tối đa phôi thừa cắt bản mã và gân tăng cứng.
Tiết kiệm chi phí thực tế: Giảm tỷ lệ hao hụt từ 5% – 8% xuống dưới 2% giúp nhà thầu tiết kiệm từ 15 – 20 tấn phôi thép (tương đương 300 – 400 triệu VNĐ cho dự án 500 tấn).
Hợp Tác Với Nhà Máy Vệ Tinh Uy Tín Như XSTEEL
Tận dụng dây chuyền tự động hóa: XSTEEL sở hữu máy cắt CNC, cổng hàn SAW, nắn dầm và phun bi Sa 2.5 tự động giúp hạ định mức giờ công, đem lại đơn giá B2B cạnh tranh nhất.
Đảm bảo hồ sơ nghiệm thu: Kiểm soát 100% QA/QC, bàn giao trọn bộ chứng chỉ CO/CQ, Báo cáo NDT/UT và nhật ký màng sơn DFT giúp nhà thầu giải ngân trôi chảy với Chủ đầu tư.
Việc chủ động nắm rõ báo giá gia công kết cấu thép theo tấn cùng các yếu tố kỹ thuật cấu thành chi phí là bước chuẩn bị chiến lược giúp các tổng thầu EPC tối ưu hóa dự toán, nâng cao năng lực cạnh tranh khi đấu thầu và bảo vệ an toàn biên độ lợi nhuận cho dự án. Sự kết hợp thông minh giữa thép tổ hợp vút và thép định hình cán nóng, ứng dụng phần mềm Nesting lặp phôi khống chế tỷ lệ phế liệu dưới 2% cùng việc hợp tác với một nhà máy gia công vệ tinh uy tín chính là “chìa khóa” đưa công trình về đích đúng tiến độ.
XSTEEL cung cấp dịch vụ gia công kết cấu thép nhà xưởng tiền chế trọn gói, cam kết hỗ trợ nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN 170:2007 / AWS D1.1 và bàn giao đầy đủ bộ hồ sơ QA/QC nghiệm thu cho Chủ đầu tư.
Quý Tổng thầu, Nhà thầu EPC đang có dự án nhà xưởng công nghiệp cần bóc tách khối lượng BOQ và nhận báo giá B2B cạnh tranh nhất?
👉 GỬI NGAY BẢN VẼ THIẾT KẾ CHO XSTEEL ĐỂ NHẬN BẢO GIÁ CHI TIẾT VÀ TƯ VẤN KỸ THUẬT SIÊU TỐC TRONG 24H
📩 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ NHẬN BÁO GIÁ CHI TIẾT
Gửi bản vẽ thiết kế để Đội ngũ Kỹ sư X-STEEL bóc tách chi tiết & gửi báo giá trong 24h







